Lon con rai muoi sau tuoi

Bức Ảnh Ghi chú
*
Bà chủ tiệm thiết bị nuôi

- Vị trí: Ở Dương Châu 223/193.

- Chức năng:

Đổi đồ vật phđộ ẩm trúc nuôi: Đổi bứt phá đan và Tu chăm sóc đanXem ban bố trúc nuôi, nâng cấp, hòa hợp thể, biến đổi làm nên, tẩy tủy, đổi phđộ ẩm hóa học, thay tên, triệu hồi, tịch thu.Xem khả năng thú nuôi, msống ô năng lực, học kĩ năng

 


Vật phđộ ẩm mớiGhi chú101
*
Đột Phá Đan

- Nguồn gốc:

Đổi trên NPC Bà Chủ Tiệm Vật Nuôi.200,000 điểm chân ngulặng đổi 1 Đột Phá Đan (khóa)

- Công dụng: Dùng nhằm đột phá trúc nuôi lên cung cấp cao hơn, tùy vào con số cải tiến vượt bậc đối chọi tỉ lệ đột phá thành công đã tương ứng

CấpTỉ lệ thành công xuất sắc 1 viên
10%
12110%
1415%
1615%

- Ghi chú: Kinc mạch cần đạt 8x16 bắt đầu có thể đổi

*
Tu Dưỡng Đan

- Nguồn gốc:

Đổi tại NPC Bà Chủ Tiệm Vật Nuôi10,000 điểm chân nguim đổi 1 Tu Dưỡng Đan (khóa)

- Công dụng: Sử dụng nhận thấy 100 điểm Tu Dưỡng thú nuôi

- Ghi chú: Kinh mạch cần đạt 8x16 mới có thể đổi


Mở số lượng giới hạn cung cấp thú nuôi lên về tối đa: 165Thú nuôi từ cung cấp 100 trngơi nghỉ lên đã yêu cầu điểm Tu Dưỡng để trên cấp.Các cấp độ thụ nuôi trải nghiệm dùng nâng tầm đơn để bỗng phá: 101, 121, 141, 161.

*

lúc thú nuôi cải tiến vượt bậc thành công, vẫn nhận ra nằm trong tính Kháng tất cả (Dương), cụ thể nlỗi sau: Cấp thụ nuôiKháng tất cả (dương)
101-1200 %
121-14020 %
141-160trăng tròn %
161-18040 %
181-20050 %
Lưu ý: Sau thích hợp thể sẽ nhận thấy 1/2 nằm trong tính của trúc nuôi
Cấp thú càng cao, số lượng giới hạn Lever kỹ năng học được của từng ô kĩ năng đã lên cao khớp ứng nlỗi sau:Đẳng cấpTrúc nuôiGiới hạn kỹ năng 1Giới hạn năng lực 2Giới hạn kĩ năng 3Giới hạn kĩ năng 4Giới hạn năng lực 5
104cấp cho 6Cấp 5Cấp 5Cấp 5Cấp 5
108cấp 7
112cấp cho 8
116cấp cho 9
120cấp cho 10
124 cấp 6
128 cung cấp 7
132 cấp 8
136 cung cấp 9
140 cấp cho 10
144  cấp cho 6
148  cung cấp 7
152  cấp 8
156  cung cấp 9
160  cung cấp 10
164   cấp 6
Kĩ năng mới: Ô tài năng msống giới hạn tự cấp 6 trở lên sẽ sở hữu được tỉ trọng học tập được kỹ năng mới, trực thuộc tính cụ thể nlỗi sau:Kĩ năngThuộc tínhCấp 1Cấp 10
Kiên NhậnPhòng thủ đồ gia dụng lý (Dương)5%50%
Cao NăngHỏa chống (Dương)5%50%
Khinc DoanhBăng chống (Dương)5%50%
Phục TôĐộc phòng (Dương)5%50%
Thuần TịnhLôi phòng (Dương)5%50%
Chi ngày tiết thuộc tính các khả năng cũ sau thời điểm lên được cung cấp 10:Tên kỹ năngThuộc tínhCấp 1Cấp 10
Ôn HòaTriệt tiêu sát thương (điểm)355
Anh DũngThêm tiếp giáp tmùi hương (điểm)355
Cường CôngTăng công kích khả năng %20164
Tinch ChuẩnTăng tỉ lệ tchúng ta tmùi hương %116
Cương NgạnhGiảm tỉ lệ thành phần tchúng ta tmùi hương %116
Xuyên ThíchTăng thời gian thọ thương116
Chí MậtGiảm thời hạn tbọn họ thương116
Viên NhuậnTỉ lệ giải tỏa gần cạnh tmùi hương %18
Kiên cườngTỉ lệ bỏ qua giải phóng %18
Đoạn LiệtTăng lệ trọng kích %18
Ổn CốTỉ lệ kháng trọng kích %18
Thiểm QuangTrị tối đa sinc lực (Dương)2004000
Phúc QuangTrị buổi tối đa nội lực (Dương)2002500
Giao diện học tập khả năng trúc nuôi

*